Vòng bi chính xác loại cao cấp SX có thiết kế siêu tinh tế, với kích thước cắt ngang nhỏ hơn so với loại vòng bi RB trong khi vẫn duy trì cùng đường kính trục. Do thiết kế siêu tinh này nên cả vòng trong và ngoài đều không có lỗi gắn, cần có trang bị và bảo vệ để lắp đặt. Chúng tôi thường được sử dụng trong các ứng dụng xoay vòng trong.
Ưu điểm của sản phẩm
Vòng bi chéo dòng SX là loại vòng đặc biệt có vòng trong phân tách và vòng ngoài. Các con lăn được bố trí theo hình chữ thập, cho phép chúng tôi chịu tải theo mọi hướng. Vì vậy, với các phương tiện truyền mẫu, độ cứng của chúng tăng gấp 3-4 lần. Vòng trong hoặc vòng ngoài là hai phần cấu trúc và trục lệch có thể được điều chỉnh. Ngay dưới phần tải trước, chuyển động quay có độ chính xác cao vẫn có thể đạt được. Chúng tôi có độ chính xác cao, độ cứng cao, khả năng tải cao và kích thước nhỏ. Chúng tôi thường được sử dụng làm vòng bi trong robot công nghiệp, mang lại độ cứng cao hơn 3-4 lần so với các mô hình truyền thông.
Tính năng của sản phẩm
Vòng bi có độ chính xác cao, độ cứng cao cho thiết kế cắt thành khối
Vòng bi được sử dụng để làm gì?
·Robot: Được sử dụng trong các khớp nối và bộ phận quay của robot cánh tay yêu cầu chuyển động chính xác.
·Máy công cụ CNC: Độ chính xác và khả năng tải rất quan trọng trong các ứng dụng bàn xoay và trục chính.
·Thiết bị y tế: Chuyển động mượt mà và chính xác là điều cần thiết trong các thiết bị như robot thần kinh và hình ảnh thiết bị.
·Dụng cụ quang học: Định vị ổn định là rất quan trọng trong các thiết bị có độ chính xác cao như kính thiên văn và kính hiển thị vi.
·Thành phần hàng không vũ trụ: Được sử dụng trong các hệ thống điều khiển chuyến bay và cơ chế bảo vệ yêu cầu độ tin cậy và độ chính xác cao.
| Ổ đĩa xẹp xuống | Size | Xếp hạng tải cơ sở (Trục) | Xếp hạng tải xuống cơ bản (radial) | cân nặng | |||||||
| Specs in | Bên ngoài đường kính | Đường kính sân lăn | Cao | Lỗi dầu | vát mép | Ca | coa | Cr | Cor | ||
| d | D | dpw | B B1 | S | rmin | KN | KN | KN | KN | kg | |
| SX011814 | 70 | 90 | 80 | 10 | 1.2 | 0.6 | 18 | 60 | 12 | 30 | 0.3 |
| SX011818 | 90 | 115 | 102 | 13 | 1.2 | 1 | 26 | 96 | 17 | 47 | 0.4 |
| SX011820 | 100 | 125 | 112 | 13 | 1.2 | 1 | 28 | 106 | 18 | 52 | 0.5 |
| SX011824 | 120 | 150 | 135 | 16 | 1.5 | 1 | 41 | 153 | 26 | 75 | 0.8 |
| SX011828 | 140 | 175 | 157 | 18 | 1.5 | 1.1 | 64 | 237 | 41 | 116 | 1.1 |
| SX011832 | 160 | 200 | 180 | 20 | 1.5 | 1.1 | 69 | 272 | 44 | 133 | 1.7 |
| SX011836 | 180 | 225 | 202 | 22 | 2 | 1.1 | 98 | 381 | 63 | 187 | 2.3 |
| SX011840 | 200 | 250 | 225 | 24 | 2 | 1.5 | 106 | 425 | 68 | 208 | 3.1 |
| SX011848 | 240 | 300 | 270 | 28 | 2 | 2 | 149 | 612 | 95 | 300 | 5.3 |
| SX011860 | 300 | 380 | 340 | 38 | 2.5 | 2.1 | 245 | 1027 | 156 | 504 | 12 |
| SX011868 | 340 | 420 | 380 | 38 | 2.5 | 2.1 | 265 | 1148 | 167 | 563 | 13.5 |
| SX011880 | 400 | 500 | 450 | 46 | 2.5 | 2.1 | 385 | 1699 | 244 | 833 | 24 |
| SX0118/500 | 500 | 620 | 560 | 56 | 2.5 | 3 | 560 | 2538 | 355 | 1244 | 44 |
0+
năm
Kinh nghiệm trong ngành
0+
Đa dạng mẫu mã
0+
Số lượng nhân viên
0
$
Giá trị xuất khẩu hàng năm
Sự phát triển của kỹ thuật liên kết robot: Sự thay đổi hướng tới độ chính xác nhỏ gọn Robot công nghiệp đã trải qua một sự chuyển đổi sâu sắc trong thập kỷ qua. Sự chuyển đổi của ngành san...
Tìm hiểu về vòng bi côn chéo trong kỹ thuật hiện đại Vòng bi côn chéo thể hiện sự tiến bộ đáng kể trong kỹ thuật cơ khí, mang lại độ chính xác và khả năng chịu tải chưa từng có cho các ứng...
Giới thiệu: Nền tảng kỹ thuật của hệ thống khớp nối Trong thiết kế cơ khí, rất ít bộ phận tưởng chừng đơn giản nhưng lại cực kỳ quan trọng như ổ đỡ đầu thanh truyền. các Vòng bi...
Việc lựa chọn ổ côn bốn hàng cho các ứng dụng cổ cuộn của máy cán hiếm khi là một lựa chọn đơn giản. Các kỹ sư và chuyên gia bảo trì phải đánh giá nhiều biến số: khả năng tương thích về kích...